𫽅cướp — lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn
U+2BF45
Chưa xác địnhChưa có phân tích
ba phần ngang
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿲扌去⿻力乀. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cướp
- Nghĩa tiếng Việt
- lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.