𫹊bay — di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió
U+2BE4A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𢪒𢒎. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彡 SAM — lông; vằn · #59
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bay
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.