𢒎bay — di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió
U+2248E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𠕻彡. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彡 SAM — lông; vằn · #59
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- phi
- Âm Nôm
- bay
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.