𫰕nhỉnh — lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V; láy
U+2BC15
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰女仍. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhỉnh
- Nghĩa tiếng Việt
- lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V; láy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.