𫮲mồ — ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết
U+2BBB2
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫮲 (mồ, “ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 墓 (âm Hán Việt “mộ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mồ
- Nghĩa tiếng Việt
- ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.