𫮇lối — đường người ta theo để đi; cách thức hành động, xử trí
U+2BB87
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰土⿱石从. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lối
- Nghĩa tiếng Việt
- đường người ta theo để đi; cách thức hành động, xử trí— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.