𫫞nếm — ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào; biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay)
U+2BADE
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰舌念. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nếm
- Nghĩa tiếng Việt
- ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào; biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.