𫐾bắt — nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động
U+2B43E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺逐不. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bắt
- Nghĩa tiếng Việt
- nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.