𫏾trước — ở trước mặt của; nhanh hơn
U+2B3FE
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫏾 (trước, “ở trước mặt của; nhanh hơn”) là chữ hình thanh: bộ XA 車 (xe) biểu nghĩa, chữ 畧 (âm Hán Việt “lược”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 車 XA — xe · #159
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trước
- Nghĩa tiếng Việt
- ở trước mặt của; nhanh hơn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.