𫏙doi — dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành
U+2B3D9
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𫏙 (doi, “dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành”) là chữ hình thanh: 𧾷 biểu nghĩa, chữ 挼 (âm Hán Việt “noa”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- doi · duôi · noi
- Nghĩa tiếng Việt
- dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.