𫈃cuống — bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây; bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể
U+2B203
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 𫈃 (cuống, “bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây; bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 狂 (âm Nôm “guồng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cuống
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây; bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.