𪹣hơ — đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên
U+2AE63
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪹣 (hơ, “đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 虚 (âm Nôm “hơ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hơ
- Nghĩa tiếng Việt
- đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.