𪰂phía — vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng…
U+2AC02
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪰂 (phía, “vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng…”) là chữ hình thanh: bộ PHƯƠNG 方 (vuông; phương hướng) biểu nghĩa, chữ 費 (âm Nôm “bí”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 方 PHƯƠNG — vuông; phương hướng · #70
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phía
- Nghĩa tiếng Việt
- vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.