𪁎sáo — loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh
U+2A04E
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𪁎 (sáo, “loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 肖 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sáo
- Nghĩa tiếng Việt
- loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.