𪁇rủa — nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro
U+2A047
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰充鳥. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rủa · sống
- Nghĩa tiếng Việt
- nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.