𩮭ria — ven, bên cạnh; râu mọc ở mép
U+29BAD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱髟師. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 髟 TIÊU — tóc dài · #190
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ria
- Nghĩa tiếng Việt
- ven, bên cạnh; râu mọc ở mép— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.