𩩫xương — phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương
U+29A6B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩩫 (xương, “phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương”) là chữ hình thanh: bộ CỐT 骨 (xương) biểu nghĩa, chữ 昌 (âm Hán Việt “xương”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 骨 CỐT — xương · #188
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xương
- Nghĩa tiếng Việt
- phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.