𩙕bão — gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội…
U+29655
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𩙕 (bão, “gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội…”) là chữ hình thanh: bộ PHONG 風 (gió) biểu nghĩa, chữ 暴 (âm Hán Việt “bạo”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 風 PHONG — gió · #182
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bão
- Nghĩa tiếng Việt
- gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.