𩔗loài — loại, thứ; đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống
U+29517
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰娄頁. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- loài
- Nghĩa tiếng Việt
- loại, thứ; đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
别身典𨀈落𩔗 蕋逃㐌披朱𠊛情鍾
Biết thân đến bước lạc loài Nhị đào đã bẻ cho người tình chung
— Truyện Kiều · Wiktionary