𨗵địt — (Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, thô tục, thông tục) Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện, v.v
U+285F5
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺辶⿱气𦍒. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- địt
- Nghĩa tiếng Việt
- (Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, thô tục, thông tục) Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện, v.v— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.