𨀰băng — nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh; nhóm trộm cướp có người cầm đầu
U+28030
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷冰. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- băng
- Nghĩa tiếng Việt
- nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh; nhóm trộm cướp có người cầm đầu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.