𧓰sam — động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt
U+274F0
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰虫𭀰. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sam
- Nghĩa tiếng Việt
- động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.