𦼛sắn — cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn
U+26F1B
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𦼛 (sắn, “cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 趁 (âm Hán Việt “sấn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sắn
- Nghĩa tiếng Việt
- cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.