𦲺sả — một loại bói cá; loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu
U+26CBA
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹使. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sả
- Nghĩa tiếng Việt
- một loại bói cá; loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.