𦭦trổ — lỗ hổng ở hàng rào; đào, khoét
U+26B66
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹主. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trổ
- Nghĩa tiếng Việt
- lỗ hổng ở hàng rào; đào, khoét— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.