𦡋rốn — điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai; ống nói trên
U+2684B
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𦡋 (rốn, “điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai; ống nói trên”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 頓 (âm Nôm “dún”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rốn
- Nghĩa tiếng Việt
- điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai; ống nói trên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.