𦟺ngoải — ngoài ấy; ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy
U+267FA
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𦟺 (ngoải, “ngoài ấy; ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 掛 (âm Hán Việt “quải”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngoải
- Nghĩa tiếng Việt
- ngoài ấy; ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.