𦛍tái — lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó; dở sống dở chín
U+266CD
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𦛍 (tái, “lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó; dở sống dở chín”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 再 (âm Hán Việt “tái”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tái
- Nghĩa tiếng Việt
- lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó; dở sống dở chín— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.