𠱻tái — dở sống dở chín; xanh xao, mất sắc
U+20C7B
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𠱻 (tái, “dở sống dở chín; xanh xao, mất sắc”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 再 (âm Hán Việt “tái”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tái
- Nghĩa tiếng Việt
- dở sống dở chín; xanh xao, mất sắc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.