𦗞ghé — tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi
U+265DE
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𦗞 (ghé, “tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi”) là chữ hình thanh: bộ NHĨ 耳 (tai) biểu nghĩa, chữ 寄 (âm Nôm “ghé”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耳 NHĨ — tai · #128
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ghé
- Nghĩa tiếng Việt
- tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.