𦋕bẫy — dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch; cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc
U+262D5
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱网彼. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 网 VÕNG — cái lưới · #122
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bẫy
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch; cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.