𥽇cám — chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành
U+25F47
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𥽇 (cám, “chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 感 (âm Nôm “cám”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cám
- Nghĩa tiếng Việt
- chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.