𥸓níp — hòm đựng sách vở, quần áo; (Xem từ nguyên 1)
U+25E13
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱竹攝. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 27
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- níp
- Nghĩa tiếng Việt
- hòm đựng sách vở, quần áo; (Xem từ nguyên 1)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.