𥧎hang — khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất
U+259CE
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𥧎 (hang, “khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất”) là chữ hình thanh: bộ HUYỆT 穴 (hang; lỗ) biểu nghĩa, chữ 香 (âm Hán Việt “hương”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 穴 HUYỆT — hang; lỗ · #116
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hang
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.