𥗹tô — địa tô (nói tắt); bát ô tô
U+255F9
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𥗹 (tô, “địa tô (nói tắt); bát ô tô”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 蘇 (âm Hán Việt “tô”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 25
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tô
- Nghĩa tiếng Việt
- địa tô (nói tắt); bát ô tô— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.