𡚡to — có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại
U+216A1
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𡚡 (to, “có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại”) là chữ hình thanh: bộ ĐẠI 大 (to lớn) biểu nghĩa, chữ 蘇 (âm Hán Việt “tô”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- to
- Nghĩa tiếng Việt
- có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.