𥗌gạch — khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng
U+255CC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𥗌 (gạch, “khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 劇 (âm Nôm “gạch”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gạch
- Nghĩa tiếng Việt
- khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.