劇gạch — khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng
U+5287
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 劇 (gạch, “khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (dạng viết 刂) (con dao) biểu nghĩa, chữ 豦 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
豦 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 豦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gạch · kệch · kịch
- Nghĩa tiếng Việt
- khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.