𤘓nanh — răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm
U+24613
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰牙寧. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 牙 NHA — răng nanh · #92
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nanh
- Nghĩa tiếng Việt
- răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.