𤔯vuốt — móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo
U+2452F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰爪筆. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 爪 TRẢO — móng vuốt · #87
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vuốt
- Nghĩa tiếng Việt
- móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.