𤓛dìu — giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi
U+244DB
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤓛 (dìu, “giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 耀 (âm Nôm “dìu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dìu
- Nghĩa tiếng Việt
- giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.