𤌍thổi — sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm; làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm
U+2430D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 𤌍 (thổi, “sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm; làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 隺 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
隺 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 隺聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thổi
- Nghĩa tiếng Việt
- sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm; làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.