𤌀kíp — ^((xem từ nguyên 1)) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau; chất hay bộ phận làm nổ
U+24300
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤌀 (kíp, “^((xem từ nguyên 1)) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau; chất hay bộ phận làm nổ”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 急 (âm Hán Việt “cấp”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kíp
- Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau; chất hay bộ phận làm nổ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.