𤈜cháy — do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro; bốc lên và toả sáng
U+2421C
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤈜 (cháy, “do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro; bốc lên và toả sáng”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 至 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cháy · chói · chấy · chới · giỏi · đốt
- Nghĩa tiếng Việt
- do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro; bốc lên và toả sáng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary