𤇌kho — chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa; chứa ít hơi nước
U+241CC
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰火古. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kho · khô
- Nghĩa tiếng Việt
- chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa; chứa ít hơi nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.