𣼮thìa — dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống
U+23F2E
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𣼮 (thìa, “dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 匙 (âm Hán Việt “chuỷ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thìa
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.