𣡹siểng — thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ)
U+23879
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰木廳. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 29
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- siểng
- Nghĩa tiếng Việt
- thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.