𣖖chày — dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng; dùi để đánh chuông
U+23596
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𣖖 (chày, “dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng; dùi để đánh chuông”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 持 (âm Nôm “chày”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chày
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng; dùi để đánh chuông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.