𢶽ãm — bế (trẻ nhỏ); ăn cắp, lấy trộm
U+22DBD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
ba phần ngang
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿲扌阝⿱④臼. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ãm · ẵm
- Nghĩa tiếng Việt
- bế (trẻ nhỏ); ăn cắp, lấy trộm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.