𢵷cắt — dùng vật sắc làm đứt ra; thái thuốc để bốc theo đơn
U+22D77
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢵷 (cắt, “dùng vật sắc làm đứt ra; thái thuốc để bốc theo đơn”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 割 (âm Nôm “cắc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cắt
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng vật sắc làm đứt ra; thái thuốc để bốc theo đơn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.